corner pocket

Học thuật
Thân thiện
corner pocket

The player sinks the ball in the corner pocket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Túigóc bàn bi-a: Trong môn bi-a, đây một trong bốn túi được đặtbốn góc của chiếc bàn. Đây mục tiêu để người chơi đưa bóng vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He skillfully sank the eight ball into the corner pocket to win the game. (Anh ấy khéo léo đưa quả bóng số 8 vào túigóc bàn để thắng ván đấu.)
    • The white ball is positioned near the corner pocket. (Quả bóng trắng được đặt gần túigóc bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pocket a ball in the corner pocket": đưa/cho bóng vào túi góc.
    • Her strategy was to pocket three balls in the same corner pocket. (Chiến thuật của ấy đưa ba quả bóng vào cùng một túi góc.)
Biến thể từ gần giống
  • Side pocket (n): túicạnh bàn bi-a (nằmgiữa hai cạnh dài của bàn).
  • Pocket (n): túi bàn bi-a (nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho thuật ngữ chuyên môn này. Có thể mô tả "một trong các túi nằmgóc bàn bi-a".
corner pocket

The player sinks the ball in the corner pocket.

Noun
  1. túigóc bàn bi-a